第2课 我叫李文
Bài 02 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1声母和韵母(2)

1

声母和韵母(2)

Thanh mẫu và vận mẫu (2)
录音 02-1
小语讲堂

声母“j、q、x”只和下方表格中的韵母“i [i]、ü”及“i [i]、ü”开头的韵母相拼,不和韵母“a、u”及“a、u”开头的韵母直接相拼。

Các thanh mẫu j, q, x chỉ ghép với vận mẫu i [i], ü và các vận mẫu bắt đầu bằng i [i], ü; không ghép trực tiếp với a, u hoặc các vận mẫu bắt đầu bằng a, u.
先跟读声母和韵母,再大声朗读。
Nghe và đọc theo thanh mẫu, vận mẫu, sau đó đọc to.
声母 · Thanh mẫu
j q x
韵母 · Vận mẫu
i [i] ü ia ie iao iou (iu) ian in iang ing iong üe üan ün
先跟读音节,再大声朗读。注意“ü”的写法。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to. Chú ý cách viết của ü.
jiājiànquánqǐngxiǎngxīn
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Xem tranh, nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
鸡
七
bảy
写
xiě
viết
请
qǐng
mời; vui lòng
再见
zàijiàn
再见
tạm biệt
谢谢
xièxie
谢谢
cảm ơn
星期
xīngqī
星期
tuần; thứ
高兴
gāoxìng
高兴
vui; vui mừng
2

拼写规则

Quy tắc viết pinyin
录音 02-1
(1)韵母“i、u、ü”单独成音节时的写法

韵母“i、u、ü”单独成音节时,写成“yi、wu、yu”。

Khi các vận mẫu i, u, ü tự tạo thành âm tiết, chúng được viết lần lượt là yi, wu, yu.
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Xem tranh, nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
雨
mưa
五
năm
一
một
椅子
yǐzi
椅子
ghế
(2)声母“j、q、x”和韵母“ü”相拼的规则

声母“j、q、x”和韵母“ü”相拼时,“ü”上边的两点儿省略,写作“u”。

Khi các thanh mẫu j, q, x ghép với vận mẫu ü, hai dấu chấm trên ü được lược bỏ và viết thành u.
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
(3)韵母“iou”单独成音节时的写法

韵母“iou”单独成音节时,写作“you”。

Khi vận mẫu iou tự tạo thành âm tiết, nó được viết là you.
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
yōuyóuyǒuyòuyóuyǒnglǚyóupéngyou
(4)韵母“iou”在音节里的写法

韵母“iou”和声母“m、d、n、l、j、q、x”相拼时,写作“iu”。例如:“miu、diu、niu、liu、jiu、qiu、xiu”。“iu”的声调要标在“u”上。

Khi vận mẫu iou ghép với các thanh mẫu m, d, n, l, j, q, x, nó được viết rút gọn thành iu, ví dụ: miu, diu, niu, liu, jiu, qiu, xiu. Dấu thanh của iu đặt trên chữ u.
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
miùdiūniúliǔjiùqiūqiúxiǔ
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Xem tranh, nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
九
jiǔ
chín
朋友
péngyou
朋友
bạn bè
牛奶
niúnǎi
牛奶
sữa bò
休息
xiūxi
休息
nghỉ ngơi
1

听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Nghe, viết thanh mẫu nghe được rồi đọc to.
录音 02-2
2

听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Nghe, viết vận mẫu nghe được rồi đọc to.
录音 02-2
3

听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Nghe, đánh dấu thanh điệu nghe được rồi đọc to.
录音 02-2
4

看图片,选择正确的对话。

Xem tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.
录音 02-2
Tranh hội thoại 1
Tranh hội thoại 2
Tranh hội thoại 3
Tranh hội thoại 4
1
Lǎoshī, zàijiàn!
A:老师,再见!
Zàijiàn!
B:再见!
2
Duìbuqǐ.
A:对不起。
Méi guānxi.
B:没关系。
3
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
A:很高兴认识你。
Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
B:认识你我也很高兴。
4
Dàjiā hǎo, wǒ jiào Bái Jiāyuè.
A:大家好,我叫白家月。
Bái Jiāyuè, nǐ hǎo.
B:白家月,你好。