第3课 我是中国人
Bài 03 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1声母和韵母(3)

1

声母和韵母(3)

Thanh mẫu và vận mẫu (3)
录音 03-1
小语讲堂

声母“zh、ch、sh、r、z、c、s”主要和下方表格中列举的部分韵母相拼,不和韵母“i [i]、ü”及“i [i]、ü”开头的韵母相拼。

Các thanh mẫu zh, ch, sh, r, z, c, s chủ yếu ghép với một số vận mẫu được liệt kê trong bảng dưới; chúng không ghép với vận mẫu i [i], ü hoặc các vận mẫu bắt đầu bằng i [i], ü.
先跟读声母和韵母,再大声朗读。
Nghe và đọc theo thanh mẫu, vận mẫu, sau đó đọc to.
声母 · Thanh mẫu
zh ch sh r z c s
韵母 · Vận mẫu
a e i [ɿ/ʅ] u ai ao ou an en ang eng ong ua uo uai uei (ui) uan uen (un) uang ueng
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
zhāzházhǎzhà
shēshéshěshè
chuāngchuángchuǎngchuàng
zuōzuózuǒzuò
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Xem tranh, nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
人
rén
người
坐
zuò
ngồi
菜
cài
rau; món ăn
书
shū
sách
手机
shǒujī
手机
điện thoại di động
医生
yīshēng
医生
bác sĩ
桌子
zhuōzi
桌子
cái bàn
出租车
chūzūchē
出租车
xe taxi
2

拼写规则

Quy tắc viết pinyin
录音 03-1
(1)“u+韵母”类单独成音节时的写法

韵母“ua、uo、uai、uei、uan、uen、uang、ueng”单独成音节时,“u”写作“w”,写成“wa、wo、wai、wei、wan、wen、wang、weng”。

Khi các vận mẫu ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng tự tạo thành âm tiết, chữ u được đổi thành w, lần lượt viết là wa, wo, wai, wei, wan, wen, wang, weng.
先跟读音节,再大声朗读。
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
wēiwéiwěiwèi
(2)韵母“uei、uen”在音节里的写法

韵母“uei、uen”和声母相拼时,写作“ui、un”。例如:“shuǐ、chūn、suì、cūn”。

Khi các vận mẫu uei, uen ghép với thanh mẫu, chúng được viết rút gọn thành ui, un. Ví dụ: shuǐ, chūn, suì, cūn.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Xem tranh, nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.
春
chūn
mùa xuân
村
cūn
làng; thôn
睡
shuì
ngủ
嘴
zuǐ
miệng
1

听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Nghe, viết thanh mẫu nghe được rồi đọc to.
录音 03-2
2

听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Nghe, viết vận mẫu nghe được rồi đọc to.
录音 03-2
3

听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Nghe, đánh dấu thanh điệu nghe được rồi đọc to.
录音 03-2
4

看图片,选择正确的对话。

Xem tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.
录音 03-2
Tranh hội thoại 1
Tranh hội thoại 2
Tranh hội thoại 3
Tranh hội thoại 4
1
Wǒ shì Fǎguó rén.
A:我是法国人。
Wǒ yě shì Fǎguó rén.
B:我也是法国人。
2
Zhè shì wǒ nǚpéngyou.
A:这是我女朋友。
Nǐ hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
B:你好,很高兴认识你。
3
Wáng lǎoshī shì nǐ de Zhōngwén lǎoshī ma?
A:王老师是你的中文老师吗?
Shì de.
B:是的。
4
Wèi, nǐ gōngzuò máng ma?
A:喂,你工作忙吗?
Wǒ gōngzuò bù máng.
B:我工作不忙。