1
两个三声音节的连读变调
Biến điệu khi hai âm tiết thanh 3 đứng liền nhau
录音 04-1
两个三声(ˇ)音节连读时,第一个三声读成二声,即214+214→35+214。
Khi hai âm tiết thanh 3 đứng liền nhau, âm tiết thanh 3 thứ nhất được đọc thành thanh 2: 214 + 214 → 35 + 214.
大声拼读。注意三声变调。
Đánh vần và đọc to. Chú ý quy tắc biến điệu của thanh 3.
| 词语/短语 Từ/cụm từ | 拼音 · Pinyin | 越南语 · Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ + hǎo → ní + hǎo | xin chào |
| 哪里 | nǎ + lǐ → ná + lǐ | ở đâu |
| 可以 | kě + yǐ → ké + yǐ | có thể |
| 小语 | Xiǎo + yǔ → Xiáo + yǔ | Tiểu Ngữ |
| 很好 | hěn + hǎo → hén + hǎo | rất tốt |
先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu thanh 3.
水果
trái cây
你好
xin chào
可以
có thể
哪里
ở đâu
很好
rất tốt
所以
cho nên
请你
mời bạn
手表
đồng hồ đeo tay
看图片,先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Xem tranh, nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu thanh 3.
你好
xin chào
哪里
ở đâu
小语
Tiểu Ngữ
水果
trái cây
2
轻声
Thanh nhẹ
录音 04-1
除四个基本声调外,汉语中有些音节不带声调,读音又轻又短,被称为轻声。轻声通常不做声调标记。例如:“jiǎozi、bàba”。
Ngoài bốn thanh điệu cơ bản, trong tiếng Hán có một số âm tiết không mang thanh điệu, được đọc nhẹ và ngắn; đó là thanh nhẹ. Khi viết pinyin, thanh nhẹ thường không ghi dấu thanh. Ví dụ: jiǎozi, bàba.
汉语中一些词语读不读轻声,意义会不一样。例如:
Trong tiếng Hán, một số từ có nghĩa khác nhau tùy âm tiết có được đọc thành thanh nhẹ hay không. Ví dụ:
| 词语 | 拼音 | 意义 · Nghĩa |
|---|---|---|
| 东西 | dōngxī | 方位,东边和西边 phương hướng; phía đông và phía tây |
| 买卖 | mǎi mài | 买和卖 mua và bán |
| 孙子 | Sūnzǐ | 人名,中国古代军事家 Tôn Tử, nhà quân sự thời cổ đại Trung Quốc |
| 东西 | dōngxi | 事物 đồ vật, sự vật |
| 买卖 | mǎimai | 生意 việc kinh doanh |
| 孙子 | sūnzi | 儿子的儿子 cháu trai (con của con trai) |
看图片,先跟读,再大声朗读。注意轻声发音。
Xem tranh, nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý cách phát âm thanh nhẹ.
妈妈
mẹ
爸爸
bố, cha
椅子
ghế
饺子
sủi cảo
谢谢
cảm ơn
衣服
quần áo
漂亮
đẹp
早上
buổi sáng
1
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Nghe, chọn âm tiết nghe được rồi đọc to.
录音 04-2
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Nghe, chọn âm tiết nghe được rồi đọc to.
1
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
2
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
3
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
4
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
5
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
6
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
7
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
8
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
2
听录音,先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Nghe, đọc theo rồi đọc to. Chú ý biến điệu thanh 3.
录音 04-2
听录音,先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu thanh 3.
你好
xin chào
可以
có thể
哪里
ở đâu
水果
trái cây
手表
đồng hồ đeo tay
所以
cho nên
捧场
ủng hộ, cổ vũ
好久
lâu lắm
晚点
muộn một chút
了解
hiểu, tìm hiểu
洗澡
tắm
只有
chỉ có
3
听录音,先跟读,再大声朗读。注意轻声发音。
Nghe, đọc theo rồi đọc to. Chú ý thanh nhẹ.
录音 04-2
听录音,先跟读,再大声朗读。注意轻声发音。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý cách phát âm thanh nhẹ.
包子
bánh bao
谢谢
cảm ơn
便宜
rẻ
弟弟
em trai
漂亮
đẹp
没关系
không sao
对不起
xin lỗi
认识
quen, biết
4
听录音,分辨轻声与非轻声,再跟读、朗读。
Nghe và phân biệt thanh nhẹ với âm không đọc thanh nhẹ.
录音 04-2
听录音,分辨轻声与非轻声,再跟读、朗读。
Nghe, phân biệt thanh nhẹ và âm không đọc thanh nhẹ, sau đó đọc theo và đọc to.
1
孙子
A SūnzǐB sūnzi
2
东西
A dōngxīB dōngxi
3
运气
A yùnqìB yùnqi
4
老子
A LǎozǐB lǎozi
5
地方
A dìfāngB dìfang
6
马马虎虎 / 马虎
A mǎmǎhūhūB mǎhu
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
录音 04-3
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
录音 04-3
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
录音 04-3
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4
听力 · 第四部分
Nghe hiểu · Phần IV
录音 04-3
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

老师,您好!
Thưa thầy/cô, xin chào!
11
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
12
我哥哥今年20岁。
Anh trai tôi năm nay 20 tuổi.
13
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-16: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
A
好的,谢谢!
Vâng, cảm ơn!
B
他今年5岁。
Năm nay em ấy 5 tuổi.
C
我女朋友。
Bạn gái của tôi.
D
是的。
Đúng vậy.
她是谁?
Cô ấy là ai?
14
你是法国人吗?
Bạn là người Pháp phải không?
15
您儿子多大?
Con trai của ông/bà bao nhiêu tuổi?
16
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
想
nhớ; muốn
B
忙
bận
C
名字
tên
她工作很( )。
Cô ấy làm việc rất ( ).
17
男:你们好吗?
女:很好,我们很( )你。
女:很好,我们很( )你。
Nam: Mọi người khỏe không?
Nữ: Rất khỏe, chúng tôi rất ( ) bạn.
Nữ: Rất khỏe, chúng tôi rất ( ) bạn.
18
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
我家有三口人,爸爸、妈妈和我。
Nhà tôi có ba người: bố, mẹ và tôi.
说话人家里有:
Gia đình người nói có:
20
她是法国人,我不是。
Cô ấy là người Pháp, tôi không phải.
“她”是:
“Cô ấy” là:
