第5课 今天我休息
Bài 05 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1“不”的变调

1

“不”的变调

Biến điệu của “不”
录音 5-01
小语讲堂

“不”单用或在一声、二声和三声音节前,不变调;在四声音节前读二声。

“不” đọc là khi đứng riêng hoặc đứng trước âm tiết thanh 1, thanh 2 và thanh 3; trước âm tiết thanh 4 thì biến thành thanh 2, đọc là .
先跟读音节,再大声朗读。注意“不”的变调。
Đọc theo từng âm tiết, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu của “不”.
bù shì → bú shì
不是
không phải
bù huì → bú huì
不会
không biết; không biết làm
bù dà → bú dà
不大
không lớn
bù duì → bú duì
不对
không đúng
2

“一”的变调

Biến điệu của “一”
录音 5-01

“一”单用或表示序数时,不变调。有两种情况需要变调:在一声、二声和三声音节前读四声;在四声音节前读二声。

“一” giữ nguyên thanh 1, đọc là , khi đứng riêng hoặc biểu thị số thứ tự. Trước âm tiết thanh 1, 2 hoặc 3 thì đọc thành ; trước âm tiết thanh 4 thì đọc thành .
先跟读音节,再大声朗读。注意“一”的变调。
Đọc theo từng âm tiết, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu của “一”.
yì xiē
一些
một ít, một số
yì nián
一年
một năm
yì kǒu
一口
một người (trong gia đình); một ngụm
yí ge
一个
một cái, một người
yí rì
一日
một ngày
yí suì
一岁
một tuổi
1

听录音,选择听到的音节并大声朗读。

Nghe, chọn âm tiết nghe được rồi đọc to.
录音 5-02
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Nghe, chọn âm tiết nghe được rồi đọc to.
1
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
2
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
3
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
4
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
5
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
6
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
7
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
8
选择听到的音节
Chọn âm tiết nghe được.
2

听录音,先跟读,再大声朗读。注意“不”的变调。

Nghe, đọc theo rồi đọc to. Chú ý biến điệu của “不”.
录音 5-02
听录音,先跟读,再大声朗读。注意“不”的变调。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu của “不”.
bú yào
不要
đừng; không muốn
bú kèqi
不客气
không có gì; đừng khách sáo
bù hē
不喝
không uống
bù lái
不来
không đến
bù lěng
不冷
không lạnh
bù zhīdào
不知道
không biết
bù xuéxí
不学习
không học
bù hǎotīng
不好听
không hay; khó nghe
3

听录音,先跟读,再大声朗读。注意“一”的变调。

Nghe, đọc theo rồi đọc to. Chú ý biến điệu của “一”.
录音 5-02
听录音,先跟读,再大声朗读。注意“一”的变调。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý biến điệu của “一”.
yì tiān
一天
một ngày
yì yuán
一元
một tệ
yìdiǎnr
一点儿
một chút
yíbàn
一半
một nửa
yì chē
一车
một xe
yì rén
一人
một người
yì wǎn
一碗
một bát
yíxià
一下
một chút; một lần
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 05-3
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 05-3
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 05-3
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Các hình A đến D cho câu 6-8
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 05-3
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13
Wáng lǎoshī, zàijiàn.
王老师,再见。
Tạm biệt thầy/cô Vương.
11
Jīntiān wǒ xiūxi.
今天我休息。
Hôm nay tôi nghỉ.
12
Wǒ yǒu yí ge érzi, tā jīnnián qī suì.
我有一个儿子,他今年7岁。
Tôi có một con trai, năm nay cháu 7 tuổi.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
B
Wǒ bú huì.
我不会。
Tôi không biết; tôi không biết làm.
C
Miàntiáor.
面条儿。
Mì.
D
Wǔ yuè liù hào.
5月6号。
Ngày 6 tháng 5.
Nǐ qù chāoshì mǎi shénme?
你去超市买什么?
Bạn đi siêu thị mua gì?
14
Nǐ huì zuò fàn ma?
你会做饭吗?
Bạn biết nấu cơm không?
15
Jīntiān jǐ hào?
今天几号?
Hôm nay ngày mấy?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Jīntiān ( ) hào?
17. 今天( )号?
Hôm nay ngày mấy?
Nǐ de xīn diànnǎo zhēn ( )!
18. 你的新电脑真( )!
Máy tính mới của bạn thật ...!
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Chọn đáp án đúng.
Wǒ fēicháng xǐhuan wǒ de Zhōngwén míngzi.
Shuōhuàrén xǐhuan shénme?
19. 我非常喜欢我的中文名字。
说话人喜欢什么?
Tôi rất thích tên tiếng Trung của mình.
Người nói thích gì?
Jīntiān bā hào, nǐ jǐ hào xiūxi?
Shuōhuàrén xiǎng zhīdào shénme?
20. 今天8号,你几号休息?
说话人想知道什么?
Hôm nay là ngày 8, bạn nghỉ ngày mấy?
Người nói muốn biết điều gì?